Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Mạnh Bích 10/10/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính.
 a) 2 8 b) 3 9 c) 5 7 d) 1 6
 + + + +
 4 5 2 6 3 5 4 7
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 44 + 38 b) 25 + 66 c) 67 + 18 d) 19 + 75
Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
 a) 4 7 b) 2 c) 5 8
 + + +
 6 4 8 2
 8 3 7 3 8 7
Bài 4. Giải bài toán: Lớp 2A thu gom được 39 vỏ chai nhựa, lớp 2B thu gom được 46 vỏ 
chai nhựa. Hỏi cả hai lớp thu gom được bao nhiêu vỏ chai nhựa?
 Bài giải
Bài 5. Viết dấu >, <, = vào ô trống.
 a) 29 + 36 65 b) 47 + 25 70 c) 58 + 17 76 TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 26 + 26 b) 63 + 28 c) 18 + 44 d) 75 + 15
Bài 2. Tính.
 a) 45 cm + 26 cm = cm b) 19 l + 55 l = l
 c) 38 cm + 38 cm = cm d) 27 l + 46 l = l
Bài 3. Tính rồi nối mỗi phép tính với kết quả đúng.
 18 kg + 47 kg • • 58 kg
 29 kg + 29 kg • • 91 kg
 36 kg + 44 kg • • 65 kg
 53 kg + 38 kg • • 80 kg
Bài 4. Giải bài toán: Mẹ gói được 47 chiếc bánh chưng, bà gói được 33 chiếc bánh chưng. 
Hỏi cả mẹ và bà gói được bao nhiêu chiếc bánh chưng?
 Bài giải
Bài 5. Giải bài toán: Một con ốc sên bò được 26 cm, sau đó bò tiếp 35 cm nữa. Hỏi con ốc 
sên đã bò được tất cả bao nhiêu xăng-ti-mét?
 Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 36 + 58 b) 58 + 36 c) 47 + 9 d) 9 + 47
Bài 2. Số khách trên mỗi thuyền bằng kết quả phép tính tương ứng trong bảng.
 Thuyền A B C D
 Phép tính 17 + 74 8 + 85 46 + 46 59 + 30
 Số khách ......... ......... ......... .........
 a) Viết số khách vào bảng.
 b) Viết tên các thuyền theo thứ tự số khách từ ít đến nhiều:
 , , , .
Bài 3. Bọ rùa có thể bò theo một trong ba đường A, B, C để đến chiếc lá. Mỗi đường gồm 
hai đoạn. Viết số thích hợp vào bảng rồi trả lời.
 Đường Đoạn thứ nhất Đoạn thứ hai Cả đường dài
 A 39 cm 44 cm ......... cm
 B 29 cm 56 cm ......... cm
 C 47 cm 37 cm ......... cm
 Đường ngắn nhất là đường .
Bài 4. Tính (theo mẫu).
 Mẫu: 24 + 16 + 7 = 40 + 7 = 47
a) 36 + 14 + 25 = + 25 = b) 18 + 22 + 39 = + 39 =
c) 27 + 33 + 8 = + 8 = d) 44 + 27 + 19 = + 19 =

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_20_phep_cong_co_nho_s.docx
  • docxĐáp án - Bài 20.docx