Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 5 3 b) 8 1 c) 4 7 d) 9 0 − − − − 6 4 9 3 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 36 − 8 b) 72 − 5 c) 50 − 9 d) 64 − 7 Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống để hoàn thành cách tính. a) 61 − 5 1 không trừ được 5, lấy trừ 5 bằng , viết , nhớ 1. 6 trừ 1 bằng , viết . Vậy 61 − 5 = b) 70 − 4 0 không trừ được 4, lấy trừ 4 bằng , viết , nhớ 1. 7 trừ 1 bằng , viết . Vậy 70 − 4 = Bài 4. Giải bài toán: Tủ sách của lớp 2B có 43 quyển truyện tranh. Số quyển truyện cổ tích ít hơn số quyển truyện tranh 6 quyển. Hỏi tủ sách có bao nhiêu quyển truyện cổ tích? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 85 − 9 b) 27 − 8 c) 40 − 6 d) 93 − 7 Bài 2. Tính rồi nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 74 − 9 • • 45 32 − 4 • • 58 51 − 6 • • 28 66 − 8 • • 65 Bài 3. Tính rồi khoanh vào ba phép tính có kết quả bằng nhau. a) 64 − 9 = b) 44 − 7 = c) 47 − 8 = d) 33 − 6 = e) 22 + 15 = g) 40 − 3 = Bài 4. Giải bài toán: Đàn gà nhà bác Tư có 34 con, trong đó có 6 con gà trống, còn lại là gà mái. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà mái? Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 71 − 3 b) 58 − 9 c) 20 − 7 d) 96 − 8 Bài 2. Số? Tính theo chiều mũi tên. a) 37 → + 6 → → − 9 → b) 82 → − 6 → → + 18 → Bài 3. Tính rồi trả lời. A. 51 − 7 = B. 46 − 8 = C. 56 − 8 = D. 50 − 5 = a) Phép tính có kết quả lớn nhất là phép tính . b) Phép tính có kết quả bé nhất là phép tính . Bài 4. Số? Ba ô A, B, C che ba số 20, 30 và 50, mỗi ô che một số khác nhau. 80 − A = 30 B − C = 10 Ô A che số ; ô B che số ; ô C che số . Bài 5. Giải bài toán: Thùng táo cân nặng 26 kg. Thùng lê nhẹ hơn thùng táo 8 kg. Hỏi thùng lê cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_22_phep_tru_co_nho_so.docx
Đáp án - Bài 22.docx



