Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 454 + 337 b) 263 + 542 c) 741 − 605 d) 826 − 245 Bài 2. Tính nhẩm. a) 400 + 400 = b) 900 − 200 = c) 450 + 20 = d) 790 − 70 = e) 700 + 40 = f) 600 − 500 = Bài 3. >, <, =? Tính rồi viết dấu thích hợp vào ô trống. a) 338 + 515 850 b) 691 − 466 225 c) 187 + 470 660 d) 982 − 165 800 Bài 4. Bác Hùng thu hoạch được 537 kg khoai lang và 158 kg khoai tây. Hỏi bác Hùng thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam khoai? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 7 0 6 b) 4 2 7 c) 9 5 4 d) 7 4 8 + + − − 2 0 5 4 9 0 4 0 6 4 6 2 Bài 2. Tính lần lượt từ trái sang phải. a) 336 + 626 − 500 = − 500 = b) 691 − 203 + 100 = + 100 = c) 461 + 187 − 253 = − 253 = d) 724 − 174 + 52 = + 52 = Bài 3. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó. 123 + 127 • • 657 668 + 305 • • 250 976 − 319 • • 382 566 − 184 • • 973 Bài 4. Kho thứ nhất có 772 bao xi măng. Kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 227 bao xi măng. Hỏi kho thứ hai có bao nhiêu bao xi măng? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. 195 + 471 → − 81 → + 200 → Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép tính 281 + 433 là: A. 714 B. 614 C. 704 D. 715 b) Phép tính nào có kết quả bé nhất? A. 924 − 382 B. 278 + 240 C. 355 + 193 D. 835 − 273 c) Kết quả của 506 + 250 − 30 là: A. 756 B. 716 C. 736 D. 726 d) Quãng đường từ nhà Nam đến sân vận động dài 940 m. Nam đã đi được 320 m. Nam còn phải đi thêm: A. 630 m B. 520 m C. 620 m D. 1260 m Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 5 1 b) 4 1 c) 5 5 + − + 4 0 2 2 3 9 8 0 1 1 6 5 8 4 5 Bài 4. Con đường thứ nhất dài 615 m, con đường thứ hai dài 485 m. Hỏi con đường thứ nhất dài hơn con đường thứ hai bao nhiêu mét? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_70_on_tap_phep_cong_p.docx
Đáp án - Bài 70.docx



