Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số hạng, tổng Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống. a) Trong phép cộng 34 + 25 = 59: Các số hạng là và ; tổng là . b) Trong phép cộng 60 + 8 = 68: Các số hạng là và ; tổng là . Bài 2. Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: a) 53 và 24 b) 7 và 61 c) 40 và 38 d) 26 và 33 Bài 3. Khoanh vào những phép cộng có tổng bằng 48. 24 + 24 30 + 18 40 + 6 25 + 23 16 + 22 Bài 4. Viết phép tính thích hợp rồi trả lời câu hỏi. Buổi sáng cửa hàng bán được 35 chiếc bánh, buổi chiều bán được 41 chiếc bánh. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc bánh? Phép tính: = Trả lời: Cả ngày cửa hàng bán được chiếc bánh. TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số bị trừ, số trừ, hiệu Bài 1. Cho phép trừ 65 − 23 = 42. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 65 là số bị trừ. b) 23 là hiệu. c) 42 là hiệu. d) 65 − 23 cũng gọi là hiệu. e) 42 là số trừ. Bài 2. Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là: a) 87 và 45 b) 69 và 7 c) 50 và 20 d) 74 và 31 Bài 3. Tính nhẩm rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) Hiệu của 58 và 30 là . b) Hiệu của 99 và 9 là . c) Hiệu của 46 và 46 là . d) Tổng của 46 và 0 là . Bài 4. Viết phép tính thích hợp rồi trả lời câu hỏi. Tủ sách của lớp có 34 quyển vở mới. Cô giáo đã phát cho các bạn 21 quyển. Hỏi tủ sách còn lại bao nhiêu quyển vở mới? Phép tính: = Trả lời: Tủ sách còn lại quyển vở mới. Trong phép tính em vừa viết, số bị trừ là , hiệu là . TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Từ ba số 75, 52, 23, em hãy lập hai phép cộng và hai phép trừ đúng. Phép cộng: Phép trừ: Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 45 + 23 70 b) 86 − 36 50 c) 30 + 9 93 − 50 d) 58 − 8 40 + 9 Bài 3. Cho các số: 47; 13; 35; 65; 24. a) Số lớn nhất là , số bé nhất là . b) Tổng của số lớn nhất và số bé nhất là . c) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất là . Bài 4. Hùng có 25 viên bi, Nam có 31 viên bi. a) Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi? Phép tính: = Trả lời: Cả hai bạn có tất cả viên bi. b) Bạn nào có nhiều viên bi hơn?
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_3_cac_thanh_phan_cua.docx
Đáp án - Bài 3.docx



