Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Mạnh Bích 10/10/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính.
 a) 4 5 3 b) 6 8 0 c) 3 7 2 d) 5 9 1
 − − − −
 1 2 7 2 4 5 4 8 9
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 764 − 238 b) 815 − 407 c) 943 − 26 d) 670 − 54
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
 a) 542 − 318 = ?
 A. 234 B. 224 C. 236
 b) 861 − 427 = ?
 A. 446 B. 444 C. 434
Bài 4. Cửa hàng có 352 kg đường. Cửa hàng đã bán 127 kg đường. Hỏi cửa hàng còn lại 
bao nhiêu ki-lô-gam đường?
 Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính.
 a) 5 2 8 b) 7 0 4 c) 6 1 9 d) 8 3 6
 − − − −
 1 6 3 2 5 1 4 7 3 7 5
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số bị trừ 645 382 917 560
 Số trừ 271 156 63 318
 Hiệu
Bài 3. Tính rồi viết các chữ cái theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn.
 A. 724 − 352 = B. 516 − 273 =
 C. 903 − 461 = D. 700 − 400 =
 Thứ tự từ bé đến lớn: .
Bài 4. Tuần đầu, xưởng mộc đóng được 264 chiếc ghế. Tuần sau, xưởng đóng được ít hơn 
tuần đầu 81 chiếc ghế. Hỏi tuần sau xưởng mộc đóng được bao nhiêu chiếc ghế?
 Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu).
 Mẫu: 1 000 − 100 = ? Nhẩm: 10 trăm − 1 trăm = 9 trăm. 1 000 − 100 = 900
 a) 1 000 − 900 = b) 1 000 − 500 =
 c) 1 000 − 300 = d) 1 000 − 800 =
Bài 2. Số?
 a) 425 − 118 → + 260 →
 b) 703 − 260 → − 38 →
Bài 3. Vườn nhà ông Tư có 315 cây cam và cây bưởi, trong đó có 162 cây cam. Hỏi vườn 
nhà ông Tư có bao nhiêu cây bưởi?
 Bài giải
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Sửa lại các phép tính sai cho đúng.
 a) 641 − 325 = 316 b) 572 − 381 = 291
 c) 904 − 62 = 842 d) 457 − 129 = 338
 Sửa lại:

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_62_phep_tru_co_nho_tr.docx
  • docxĐáp án - Bài 62.docx