Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 53. So sánh các số có ba chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 53. So sánh các số có ba chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 53. So sánh các số có ba chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. >, <, =? Đếm số ô vuông ở mỗi hình rồi viết dấu thích hợp vào ô trống. Bài 2. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống. 215 218 587 507 392 239 258 258 767 777 858 585 Bài 3. Viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống. a) 847 > 747 b) 352 = 325 c) 678 < 768 d) 790 < 789 Bài 4. Chiều cao của bốn con vật như sau: đà điểu 213 cm, voi 396 cm, hươu cao cổ 579 cm, gấu nâu 274 cm. Hỏi con vật nào thấp nhất? Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. A. đà điểu B. voi C. hươu cao cổ D. gấu nâu Bài 53. So sánh các số có ba chữ số – Toán 2 – Trang 1 Biên soạn: Lop2.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 53. So sánh các số có ba chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống. 314 502 537 399 635 635 212 121 468 486 709 790 Bài 2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. Các số: 253, 235, 325, 352. Trả lời: Bài 3. Số? Trong các số sau, số nào lớn nhất, số nào bé nhất? Các số: 236, 350, 263, 362. a) Số lớn nhất là b) Số bé nhất là Bài 4. Nam, Việt và Mai mỗi bạn chọn một cửa thân kì ghi các số 184, 814 và 841. Biết Việt chọn cửa ghi số lớn nhất, Nam chọn cửa ghi số bé nhất. Hỏi Mai chọn cửa ghi số nào? Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. A. 184 B. 814 C. 841 Bài 53. So sánh các số có ba chữ số – Toán 2 – Trang 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_53_so_sanh_cac_so_co.docx
Đáp án - Bài 53.docx



