Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 53. So sánh các số có ba chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 53. So sánh các số có ba chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 53. So sánh các số có ba chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Mỗi tấm là 1 trăm, mỗi thanh là 1 chục, mỗi ô vuông nhỏ là 1 đơn vị. Đếm rồi viết số và dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống. a) b) c) Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 563 > 536 b) 409 = 490 c) 871 < 817 d) 625 < 652 e) 1 000 > 999 f) 744 > 747 Bài 3. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống. 426 462 905 509 318 381 777 777 640 604 293 329 851 815 106 160 PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Bảng dưới đây cho biết số trang của bốn quyển truyện. Truyện Cổ tích Ngụ ngôn Khoa học Truyện tranh Số trang 248 196 312 230 a) Quyển truyện dày nhất (nhiều trang nhất) là: ........................................ Quyển truyện mỏng nhất (ít trang nhất) là: ........................................ b) Viết số trang của bốn quyển truyện theo thứ tự từ bé đến lớn: < < < Bài 5. Có ba tấm thẻ ghi các số dưới đây. Mỗi bạn dùng cả ba tấm thẻ để xếp thành một số có ba chữ số: Hà xếp được 471, Khôi xếp được 417, Linh xếp được 714, Minh xếp được 147. 4 1 7 a) Bạn xếp được số lớn nhất là: ........................................ Bạn xếp được số bé nhất là: ........................................ b) Em xếp ba tấm thẻ thành số lớn hơn số của cả bốn bạn, đó là số . TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 53. So sánh các số có ba chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống. 400 + 50 + 6 465 700 + 9 790 308 300 + 80 500 + 20 520 634 600 + 4 900 + 90 + 9 1 000 Bài 2. Bốn kho thóc A, B, C, D chứa số bao thóc như sau: Kho A B C D Số bao 386 368 683 638 a) Kho chứa nhiều bao thóc nhất là kho . b) Kho chứa ít bao thóc nhất là kho . Bài 3. Viết các số theo thứ tự. a) Các số 409, 490, 94, 904 theo thứ tự từ bé đến lớn: < < < b) Các số 725, 752, 527, 572 theo thứ tự từ lớn đến bé: > > > Bài 4. Mai nghĩ ra một số có ba chữ số. Số đó lớn hơn 795 và bé hơn 800, chữ số hàng đơn vị của số đó là 8. Số Mai nghĩ là số nào? Số Mai nghĩ là .
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_53_so_sanh_cac_so_co.docx
Đáp án - Bài 53.docx



