Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 5 trang Mạnh Bích 21/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2
 Bài 12: Bờ tre đón khách
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại “Bờ tre đón khách” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 49–50) rồi làm bài tập. Khoanh 
vào chữ cái trước câu trả lời đúng ở câu có các lựa chọn A, B, C, D.
1. Vị khách nào đứng im như tượng đá?
A. Chú ếch.
B. Chú bói cá.
C. Bác bồ nông.
D. Đàn cò bạch.
2. Chép hai dòng thơ cho thấy bờ tre bỗng tưng bừng và trắng màu cánh cò.
11111111111111111
11111111111111111
3. Chọn từ ngữ dưới đây điền vào chỗ trống. Mỗi từ ngữ dùng một lần.
reo mừng • im lặng • gật gù
a) Bồ nông đến chơi rất ................................ .
b) Đàn cò ................................ khi hạ cánh xuống bờ tre.
c) Chim cu ca hát và ................................ dưới bóng tre.
4. Viết một câu nói về khung cảnh bờ tre trong bài thơ.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3
 Bài 12: Bờ tre đón khách
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết; chính tả
1. Nghe – viết: Bờ tre đón khách (hai khổ thơ đầu).
Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các 
dòng dưới đây.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Điền d hoặc gi vào chỗ trống.
a) ....òng sông b) ....ọt sương
c) ....ây leo d) ....ữ gìn
3. Gạch dưới tiếng viết sai trong mỗi câu rồi viết lại tiếng đó cho đúng.
a) Chiếc lượt nhựa nằm trên bàn.
Sửa thành: ................................
b) Cỏ ven hồ xanh mược.
Sửa thành: ................................
 Phiếu 2 · 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 4
 Bài 12: Bờ tre đón khách
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Từ ngữ về vật nuôi; luyện câu
1. Quan sát tranh. Viết một từ ngữ chỉ đặc điểm của mỗi con vật ở tranh 2, 3, 4.
 Tranh minh hoạ.
Con vật Từ ngữ chỉ đặc điểm
Chó (tranh 2)
Gà trống (tranh 3)
Vịt (tranh 4)
2. Nối tên con vật ở cột A với bộ phận ở cột B, rồi nối với đặc điểm phù hợp ở cột C. 
Mỗi mục dùng một lần.
A B C
Trâu Mào dẹt.
Gà trống Chân cong, cứng.
Vịt Sừng đỏ tươi.
Mèo Mỏ có đệm mềm.
3. Viết một câu nêu đặc điểm của một vật nuôi em yêu thích.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 3 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_2_bai_12_bo_tre_don_khach.docx
  • docxĐáp án - T2.Bài 12.docx
  • rarFonts.rar