Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Mạnh Bích 21/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 2 - Bài 18: Thư viện biết đi - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2
 Bài 18: Thư viện biết đi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại “Thư viện biết đi” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 80) rồi làm bài tập.
1. Theo bài đọc, người đọc đến thư viện để làm gì?
A. Chỉ để mua sách mới.
B. Đọc sách hoặc mượn sách về nhà.
C. Chỉ để xem phim.
D. Để cất đồ dùng cá nhân.
2. Theo bài đọc, tàu Lô-gô-xơ có thể chở bao nhiêu hành khách và đã đi qua bao 
nhiêu nước?
11111111111111111
11111111111111111
3. Thư viện trên xe buýt giúp sách đến với người đọc ở đâu?
11111111111111111
11111111111111111
4. Nối mỗi nơi với cách đưa sách đến người đọc được kể trong bài.
Nơi Phương tiện
Đức Lạc đà.
Phần Lan Tàu biển Lô-gô-xơ.
Châu Phi Xe buýt cũ.
5. Em có thích những “thư viện biết đi” không? Viết một lí do.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 1 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3
 Bài 18: Thư viện biết đi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết; chính tả
1. Nghe – viết: Thư viện biết đi (đoạn từ “Ở Phần Lan” đến hết).
Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các 
dòng dưới đây.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Gạch dưới tiếng viết sai rồi viết lại cho đúng. Câu a có hai tiếng sai, câu b có một 
tiếng sai.
a) Em dữ dìn quyển sách thật sạch.
Viết đúng: ......................................................................
b) Chúng em xếp hàng chước cửa thư viện.
Viết đúng: ......................................................................
3. Thêm dấu hỏi hoặc dấu ngã vào sáu tiếng trong ngoặc.
Bé (mo) quyển sách mới. (Nhưng) trang sách đưa bé đến (biên) xanh và (đao) xa. Bé đọc 
thật (ki) rồi (ke) lại cho em nghe.
 Phiếu 2 · 2 Biên soạn: Lop2.vn 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 4
 Bài 18: Thư viện biết đi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Dấu câu; luyện câu
1. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm than vào mỗi ô vuông.
a) Em cất sách vào ngăn tủ □
b) Ôi, thư viện mới đẹp quá □
2. Viết tiếp để hoàn thành bốn câu về việc đọc sách.
a) Mỗi chiều, em
11111111111111111
b) Ở thư viện, các bạn
11111111111111111
c) Quyển truyện này
11111111111111111
d) Em thích đọc sách vì
11111111111111111
3. Điền dấu phẩy hoặc dấu chấm vào năm ô vuông.
Trong cặp của Hà có sách □ vở và hộp bút □ Đến lớp □ Hà lấy sách ra đọc □ Đọc xong □ 
bạn cất sách cẩn thận.
4. Trả lời mỗi câu hỏi bằng một câu có dùng dấu phẩy.
a) Em có những đồ dùng học tập nào?
11111111111111111
11111111111111111
b) Em thích đọc những loại sách nào?
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 3 · 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_2_bai_18_thu_vien_biet_di.docx
  • docxĐáp án - T2.Bài 18.docx
  • rarFonts.rar