Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 6. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Mạnh Bích 10/10/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 6. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống dưới vạch của tia số.
 a)
 b)
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 58
 71
 84
 20
Bài 3. Hoàn thành bảng sau (hàng đầu là mẫu).
 Số Số chục Số đơn vị Viết thành tổng
 63 6 3 63 = 60 + 3
 47
 9 1
 ........ = 30 + 5
 16 PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Bảng dưới đây ghi số lần nhảy dây liên tục của bốn bạn.
 Tên An Bình Chi Dũng
 Số lần nhảy 46 68 32 57
 a) Viết các số lần nhảy theo thứ tự từ lớn đến bé:
 ; ; ;
 b) Bạn nhảy được nhiều lần nhất hơn bạn nhảy được ít lần nhất bao nhiêu lần?
 − = (lần)
Bài 5. Giải bài toán: Buổi sáng, cửa hàng bán được 49 hộp sữa. Buổi chiều, cửa hàng bán 
được 26 hộp sữa. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng bao nhiêu hộp sữa?
 Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
 a) Tổng của 61 và 25 là:
 A. 36 B. 86 C. 85
 b) Hiệu của 79 và 30 là:
 A. 49 B. 76 C. 59
 c) Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
 A. 89 B. 100 C. 91
 d) Trong các số 47, 74, 70, 44, số bé nhất là:
 A. 47 B. 44 C. 70
Bài 2. Chọn hai trong ba thẻ số dưới đây để ghép thành số có hai chữ số.
 0 2 6
 a) Các số có hai chữ số ghép được:
 b) Số lớn nhất ghép được hơn số bé nhất ghép được là:
 − =
Bài 3. Tính rồi viết các kết quả theo thứ tự từ bé đến lớn.
 a) 23 + 41 = b) 98 − 52 =
 c) 15 + 50 = d) 76 − 21 =
 Từ bé đến lớn: ; ; ;
Bài 4. Tính nhẩm rồi tô màu các ô có kết quả bằng 50 để tìm đường cho Thỏ về nhà. Thỏ 
chỉ đi sang ô có chung cạnh.
 32 + 15 85 − 30 59 − 9 87 − 37 → Nhà
 66 − 20 98 − 48 64 − 14 23 + 30
 Thỏ → 10 + 40 75 − 25 79 − 34 10 + 50

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_6_luyen_tap_chung_ket.docx
  • docxĐáp án - Bài 6.docx