Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Mạnh Bích 10/10/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 2 - Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính.
 a) 4 6 b) 1 8 c) 6 4 d) 2 7
 + + + +
 7 6 8 5
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 85 + 7 b) 75 + 6 c) 49 + 9 d) 53 + 8
Bài 3. Ba bạn thi nhảy dây. Mỗi bạn nhảy hai lượt. Viết số thích hợp vào bảng rồi trả lời.
 Bạn Lượt đầu Lượt sau Cả hai lượt
 Mai 37 lần 7 lần ......... lần
 Hà 29 lần 9 lần ......... lần
 Lan 35 lần 8 lần ......... lần
 Bạn nhảy được nhiều lần nhất là .
 Bạn nhảy được ít lần nhất là .
Bài 4. Giải bài toán: Tủ sách của lớp có 56 quyển truyện. Các bạn góp thêm 8 quyển 
truyện. Hỏi tủ sách có tất cả bao nhiêu quyển truyện?
 Bài giải TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số?
 41 + 9 = 72 + 8 = 17 + 3 = 34 + 6 =
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 58 + 7 b) 86 + 5 c) 14 + 8 d) 39 + 7
Bài 3. Tính rồi nối mỗi phép tính với kết quả đúng.
 68 + 5 • • 24
 28 + 8 • • 81
 77 + 4 • • 36
 15 + 9 • • 73
Bài 4. Giải bài toán: Bạn Minh gấp được 47 con hạc giấy, bạn Hoà gấp được 6 con hạc 
giấy. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu con hạc giấy?
 Bài giải
Bài 5. Số? Mỗi số trong hình tháp bằng tổng hai số ở ngay dưới nó.
 a) b) TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 74 + 9 b) 26 + 6 c) 52 + 9 d) 88 + 3
Bài 2. Giải bài toán: Tổ Một trồng được 48 cây hoa. Tổ Hai trồng được nhiều hơn tổ Một 
7 cây hoa. Hỏi tổ Hai trồng được bao nhiêu cây hoa?
 Bài giải
Bài 3. Tính (theo mẫu).
 Mẫu: 48 + 4 + 6 = 52 + 6 = 58
 a) 19 + 6 + 5 = + 5 = b) 36 + 4 + 7 = + 7 =
 c) 57 + 8 + 2 = + 2 = d) 63 + 8 + 5 = + 5 =
Bài 4. Số? Tính nhẩm theo chiều mũi tên.
 a) 38 → + 5 → → + 7 → → + 9 →
 b) 24 → + 8 → → + 9 → → + 6 →

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_bai_19_phep_cong_co_nho_s.docx
  • docxĐáp án - Bài 19.docx