Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 2 - Tuần 21 - Bài 9. Cảm xúc của em (Tiết 2) - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 4 trang Ninhdu 09/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 2 - Tuần 21 - Bài 9. Cảm xúc của em (Tiết 2) - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 9. CẢM XÚC CỦA EM – TIẾT 2
 Trường: ................................ Giáo viên: ................................
 Môn học: Đạo đức Lớp: 2........ Năm học: 2026–2027
 Tuần: 21 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Lop2.vn
1. Yêu cầu cần đạt
Thể hiện cảm xúc bằng lời phù hợp trong tình huống quen thuộc; biết hỏi bạn thay vì đoán chắc; chọn 
biểu tượng đại diện và bảo vệ thông tin cá nhân.
Năng lực đặc thù: nhận thức và đánh giá chuẩn mực hành vi; điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân 
qua nhiệm vụ của tiết học.
Năng lực chung: giao tiếp và hợp tác qua trao đổi, lắng nghe; tự chủ qua thực hiện nhiệm vụ; giải 
quyết vấn đề bằng lựa chọn có lí do và tìm hỗ trợ khi cần.
Nhân ái, trung thực: tôn trọng cảm xúc, bày tỏ phù hợp, không gán nhãn bạn.
Năng lực số – [CB1.2.6] (Quản lý danh tính số): Chọn biểu tượng đại diện trong môi trường số và 
nhận biết thông tin cá nhân không cần công khai.
2. Đồ dùng dạy học
GV: SGK Đạo đức 2 Kết nối tri thức với cuộc sống; các thẻ, câu chuyện, câu hỏi và tình huống đã ghi 
đầy đủ tại từng hoạt động; giấy, bút, bảng lớp. Chép/in đúng nội dung thẻ trong bài, không phải tự tìm 
thêm ví dụ. HS: SGK, giấy nháp hoặc vở, bút; đồ dùng thực hành chỉ lấy loại được nêu tại hoạt động 
và đã kiểm tra an toàn.
Chuẩn bị: trang Word nháp có hai hồ sơ mẫu ghi trong nhiệm vụ; có thể gõ hoặc chiếu trực tiếp đoạn 
này. Không mở hồ sơ mạng xã hội và không dùng ảnh HS. Thực hành số: dùng máy lớp và ứng dụng 
có sẵn. GV làm mẫu, cho HS luân phiên thao tác; ghi nhận riêng em đã thực hiện và em mới quan sát. 
Khi thiếu thiết bị, dùng phương án giấy để luyện lựa chọn, lời nói; chưa xác nhận kĩ năng thao tác số. 
Không yêu cầu HS tạo tài khoản hoặc dùng dữ liệu cá nhân thật.
Hỗ trợ và đánh giá: đọc yêu cầu cho HS cần hỗ trợ; cho nói, chỉ tranh hoặc vẽ thay viết dài; không ép 
kể chuyện riêng. Đánh giá bằng quan sát, sản phẩm và lời giải thích; nhận xét điều làm được và bước 
cần luyện, cho thực hiện lại. Không cho điểm so sánh giữa các em.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
1. Khởi động (3 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: Một em tự nguyện diễn nét mặt Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 vui/buồn/lo; bạn đoán rồi hỏi lại “Bạn định diễn của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 cảm xúc nào?”. chi tiết của bài để trả lời.
 1 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Tổ chức thực hiện: Đổi vai, GV nhấn mạnh đây Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; 
 là diễn, không suy đoán chuyện thật. lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa 
 chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau 
 góp ý.
 Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Bạn diễn xác nhận; 
 bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận đoán khác không bị chê.
 cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ 
 thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết.
 Kết luận: Quan sát cần đi cùng hỏi và lắng nghe. Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. 
 Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách 
 làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không.
2. Tình huống và cảm xúc (10 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: Bốn việc SGK trang 43: làm vỡ Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 vật kỉ niệm của bố; bạn chưa giữ lời với em; bị của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 anh lớn ép mang cặp; được khen. Hỏi em có thể chi tiết của bài để trả lời.
 cảm thấy gì và cần gì?
 Tổ chức thực hiện: Nhóm đôi chọn hai việc, nói Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; 
 theo mẫu “Có thể ; cần ”. GV hỏi tình huống lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa 
 nào phải tìm người lớn, phân biệt cảm xúc với chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau 
 hành vi bị ép. góp ý.
 Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Có thể lo/hối tiếc, 
 bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận buồn/thất vọng, sợ/bực, vui/tự hào. Vật vỡ: báo 
 cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ người lớn; bị ép: tránh nguy cơ, tìm người tin 
 thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. cậy; không đổ lỗi trẻ vì sợ.
 Kết luận: Mọi cảm xúc đều được nói ra; nguy cơ Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. 
 cần được hỗ trợ. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách 
 làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không.
3. Đóng vai cách bày tỏ (12 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: Bốn tình huống: được tặng quà; Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 bị trêu vì đeo kính; bạn không cho chơi cùng; vô của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 ý làm em nhỏ ngã. Hỏi em nói và làm gì? chi tiết của bài để trả lời.
 Tổ chức thực hiện: Bốn nhóm nhận thẻ, tập 3 Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; 
 phút, diễn ngắn; bạn nhận xét lời nói, hành vi và lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa 
 người hỗ trợ. GV cho diễn lại lời bêu tên/trả đũa chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau 
 thành cách tôn trọng. góp ý.
 2 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Cảm ơn; nói “Mình 
 bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận không thích bị trêu, bạn dừng lại”, báo GV nếu 
 cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ kéo dài; hỏi cách tham gia, nhờ giúp nếu bị loại 
 thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. trừ; dừng, xin lỗi, báo người lớn khi em đau, 
 không tự kéo dậy.
 Kết luận: Bày tỏ rõ, không gây hại và nhờ hỗ trợ Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. 
 khi cần. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách 
 làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không.
4. Năng lực số – [CB1.2.6] (Quản lý danh tính số) (6 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: Hai hồ sơ giả: A “Bạn nhỏ – hình Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 ngôi sao”; B “Họ tên thật – số nhà – số điện thoại của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 – ảnh thật”. Hỏi hồ sơ nào ít tiết lộ thông tin chi tiết của bài để trả lời.
 riêng? Một hình đại diện có cho biết chắc cảm 
 xúc, tính cách của người dùng không?
 Tổ chức thực hiện: GV mở trang Word nháp, Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; 
 hướng dẫn Chèn > Hình dạng để chọn ngôi sao. lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa 
 HS luân phiên chọn hình làm đại diện cho nhân chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau 
 vật “Bạn nhỏ”, chỉ hồ sơ A và giải thích. Đây là góp ý.
 bản thiết kế hồ sơ trên máy, chưa phải tài khoản 
 trực tuyến; không nhập dữ liệu thật.
 Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Chọn đại diện thân 
 bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận thiện và bỏ thông tin riêng không cần công khai; 
 cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ hiểu hình đại diện không nói hết con người hay 
 thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. cảm xúc thật. Nếu dùng giấy, đánh giá nhận biết 
 danh tính số và bảo vệ thông tin; chưa đánh giá 
 thao tác chọn hình trên máy.
 Kết luận: Tôn trọng hình đại diện và bảo vệ thông Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. 
 tin về bản thân, bạn bè. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách 
 làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không.
5. Vận dụng và nhận xét (4 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: Mỗi em nói một câu bày tỏ cảm Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 xúc hoặc chọn giữ riêng; bạn luyện đáp “Mình của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 đang nghe bạn”. chi tiết của bài để trả lời.
 Tổ chức thực hiện: GV nhận xét cách lắng nghe, Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; 
 giao luyện với người lớn; không bắt chia sẻ bí lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa 
 mật. chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau 
 góp ý.
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_dao_duc_2_tuan_21_bai_9_cam_xuc_cua_em_tiet.docx