Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 2 - Tuần 22 - Bài 10. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (Tiết 1) - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 4 trang Ninhdu 09/09/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 2 - Tuần 22 - Bài 10. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (Tiết 1) - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop2.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 10. KIỀM CHẾ CẢM XÚC TIÊU CỰC – TIẾT 1
 Trường: ................................ Giáo viên: ................................
 Môn học: Đạo đức Lớp: 2........ Năm học: 2026–2027
 Tuần: 22 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Lop2.vn
1. Yêu cầu cần đạt
Giải thích vì sao cần điều chỉnh hành vi khi lo, giận, buồn; nêu và thử một số cách bình tĩnh từ chuyện 
Hoa, Hải và Sơn.
Năng lực đặc thù: nhận thức và đánh giá chuẩn mực hành vi; điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân 
qua nhiệm vụ của tiết học.
Năng lực chung: giao tiếp và hợp tác qua trao đổi, lắng nghe; tự chủ qua thực hiện nhiệm vụ; giải 
quyết vấn đề bằng lựa chọn có lí do và tìm hỗ trợ khi cần.
Trách nhiệm, nhân ái: điều chỉnh hành vi, không làm hại, tìm hỗ trợ và tôn trọng cảm xúc.
Năng lực số – [CB1.4.3] (Bảo vệ sức khỏe và an sinh số): Thực hiện cách dừng nội dung số gây sợ/bực 
và tìm người lớn hỗ trợ.
2. Đồ dùng dạy học
GV: SGK Đạo đức 2 Kết nối tri thức với cuộc sống; các thẻ, câu chuyện, câu hỏi và tình huống đã ghi 
đầy đủ tại từng hoạt động; giấy, bút, bảng lớp. Chép/in đúng nội dung thẻ trong bài, không phải tự tìm 
thêm ví dụ. HS: SGK, giấy nháp hoặc vở, bút; đồ dùng thực hành chỉ lấy loại được nêu tại hoạt động 
và đã kiểm tra an toàn.
Chuẩn bị: Ghi chú (Notepad) mở một trang chỉ có câu “Đây là trang đọc thử”. Dùng lời kể tình huống 
thay cho nội dung đáng sợ; không cần video hay đường dẫn ngoài. Thực hành số: dùng máy lớp và 
ứng dụng có sẵn. GV làm mẫu, cho HS luân phiên thao tác; ghi nhận riêng em đã thực hiện và em mới 
quan sát. Khi thiếu thiết bị, dùng phương án giấy để luyện lựa chọn, lời nói; chưa xác nhận kĩ năng 
thao tác số. Không yêu cầu HS tạo tài khoản hoặc dùng dữ liệu cá nhân thật.
Hỗ trợ và đánh giá: đọc yêu cầu cho HS cần hỗ trợ; cho nói, chỉ tranh hoặc vẽ thay viết dài; không ép 
kể chuyện riêng. Đánh giá bằng quan sát, sản phẩm và lời giải thích; nhận xét điều làm được và bước 
cần luyện, cho thực hiện lại. Không cho điểm so sánh giữa các em.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
1. Khởi động (3 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: GV nêu “Sắp kể chuyện trước Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 lớp, tim đập nhanh”. Hỏi nhân vật có thể cảm của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 thấy gì và cần điều gì? chi tiết của bài để trả lời.
 1 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Tổ chức thực hiện: HS gọi tên lo, hồi hộp; GV Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; 
 giới thiệu không có lỗi khi lo. lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa 
 chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau 
 góp ý.
 Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Có thể cần thời gian 
 bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận chuẩn bị, lời động viên, thở chậm.
 cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ 
 thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết.
 Kết luận: Cần tìm cách giúp mình đủ bình tĩnh để Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. 
 hành động. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách 
 làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không.
2. Chuyện Hoa và hai bức tranh (13 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: Hoa lần đầu biểu diễn, lo lắng, Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 thở chậm và tự động viên rồi thực hiện. Hải và của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 Sơn bị đổ màu lên tranh: Hải bực, bỏ việc; Sơn chi tiết của bài để trả lời.
 bình tĩnh dùng vệt màu tạo cảnh mới. Hỏi các bạn 
 gặp khó gì, cách nào giúp giải quyết?
 Tổ chức thực hiện: GV kể theo SGK trang 45–47; Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; 
 nhóm đôi lập bảng “Khó khăn – Cách làm – Kết lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa 
 quả”. Ba nhóm trình bày, GV hỏi “Bình tĩnh có chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau 
 bảo đảm mọi việc thành công ngay không?”. góp ý.
 Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Hoa giảm lo nhờ 
 bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận chuẩn bị/thở/tự nhắc; Sơn tìm cách sửa tranh, Hải 
 cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ bỏ lỡ cơ hội thử. Bình tĩnh giúp lựa chọn, không 
 thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. bảo đảm cảm xúc biến mất hoặc việc luôn thành 
 công.
 Kết luận: Điều chỉnh cách phản ứng giúp tránh Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. 
 gây hại và tìm giải pháp. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách 
 làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không.
3. Năm cách bình tĩnh (9 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: SGK trang 48: đọc sách/nghe Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 nhạc nhẹ; thở chậm, đếm 1–10; viết/vẽ điều lo; của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 chia sẻ với bạn; nói với người thân tin cậy. Hỏi chi tiết của bài để trả lời.
 cách nào em muốn thử, khi nào cần người lớn?
 2 Biên soạn: Lop2.vn 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Tổ chức thực hiện: GV đọc năm thẻ; HS chọn Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; 
 một, thực hành thở tự nhiên hoặc vẽ trong 1 phút, lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa 
 chia sẻ tự nguyện. Không giữ hơi, không ép nhịp; chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau 
 em khó chịu được dừng. GV nêu nguy hiểm/bị đe góp ý.
 dọa cần báo ngay.
 Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Nêu được một cách 
 bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận và điều kiện dùng; thở nhẹ vừa sức, nói với người 
 cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ tin cậy; không dùng bình tĩnh để yêu cầu trẻ chịu 
 thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. đựng bắt nạt.
 Kết luận: Mỗi người chọn cách phù hợp; an toàn Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. 
 và tìm hỗ trợ luôn cần thiết. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách 
 làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không.
4. Năng lực số – [CB1.4.3] (Bảo vệ sức khỏe và an sinh số) (6 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: GV kể: “Một bạn đang xem nội Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 dung trên máy thì thấy sợ.” Trang thực hành chỉ của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 có câu “Đây là trang đọc thử”, không có nội dung chi tiết của bài để trả lời.
 gây sợ. Hỏi: Nên tiếp tục xem, gửi cho bạn hay 
 dừng và báo người lớn?
 Tổ chức thực hiện: GV chỉ nút Đóng của cửa sổ Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; 
 Ghi chú. HS luân phiên tập đóng trang đọc thử, lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa 
 rời mắt khỏi màn hình, đặt thiết bị an toàn và nói: chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau 
 “Con thấy nội dung làm con sợ, cô giúp con ạ.” góp ý.
 GV mở lại trang mẫu cho lượt sau; không yêu 
 cầu HS kể trải nghiệm riêng.
 Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Thực hiện dừng xem 
 bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận và tìm người lớn, không xem tiếp để thử gan hoặc 
 cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ gửi cho bạn. Nếu đóng vai bằng bìa, đánh giá 
 thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. cách ứng xử; chỉ ghi nhận thao tác đóng trên thiết 
 bị với em đã trực tiếp thực hiện.
 Kết luận: Khi nội dung làm mình khó chịu hoặc Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. 
 sợ, dừng xem và nhờ người lớn tin cậy hỗ trợ. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách 
 làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không.
5. Vận dụng và nhận xét (4 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Giao nhiệm vụ: HS hoàn thành “Khi thấy , em Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời 
 thử ; nếu chưa ổn em tìm ”. của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng 
 chi tiết của bài để trả lời.
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_dao_duc_2_tuan_22_bai_10_kiem_che_cam_xuc_t.docx