Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 2 - Tuần 32 - Bài 14. Tìm hiểu quy định nơi công cộng (Tiết 2) - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đạo Đức 2 - Tuần 32 - Bài 14. Tìm hiểu quy định nơi công cộng (Tiết 2) - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop2.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 14. TÌM HIỂU QUY ĐỊNH NƠI CÔNG CỘNG – TIẾT 2 Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Đạo đức Lớp: 2........ Năm học: 2026–2027 Tuần: 32 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Lop2.vn 1. Yêu cầu cần đạt Nêu quy định phù hợp sáu nơi công cộng; giải thích và nhắc lịch sự; nhận diện vấn đề có thể cần công cụ hỗ trợ. Năng lực đặc thù: nhận thức và đánh giá chuẩn mực hành vi; điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân qua nhiệm vụ của tiết học. Năng lực chung: giao tiếp và hợp tác qua trao đổi, lắng nghe; tự chủ qua thực hiện nhiệm vụ; giải quyết vấn đề bằng lựa chọn có lí do và tìm hỗ trợ khi cần. Trách nhiệm, nhân ái: hiểu quy định bảo vệ người, môi trường và tài sản chung. Giáo dục AI – [2.D1.1] (Nhận diện và hình thành giải pháp): Nhận diện vấn đề giữ quy định và nêu ý tưởng hỗ trợ có kiểm tra của con người. 2. Đồ dùng dạy học GV: SGK Đạo đức 2 Kết nối tri thức với cuộc sống; các thẻ, câu chuyện, câu hỏi và tình huống đã ghi đầy đủ tại từng hoạt động; giấy, bút, bảng lớp. Chép/in đúng nội dung thẻ trong bài, không phải tự tìm thêm ví dụ. HS: SGK, giấy nháp hoặc vở, bút; đồ dùng thực hành chỉ lấy loại được nêu tại hoạt động và đã kiểm tra an toàn. Hỗ trợ và đánh giá: đọc yêu cầu cho HS cần hỗ trợ; cho nói, chỉ tranh hoặc vẽ thay viết dài; không ép kể chuyện riêng. Đánh giá bằng quan sát, sản phẩm và lời giải thích; nhận xét điều làm được và bước cần luyện, cho thực hiện lại. Không cho điểm so sánh giữa các em. 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Khởi động (3 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giao nhiệm vụ: GV nêu “Nói nhỏ để người bệnh Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời nghỉ” và hỏi gợi nơi nào, lợi ích gì. của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng chi tiết của bài để trả lời. Tổ chức thực hiện: HS gọi bệnh viện, giải thích Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; sự nghỉ ngơi. lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau góp ý. 1 Biên soạn: Lop2.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Quy định gắn với bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận nhu cầu của người cùng dùng. cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. Kết luận: Cần xét từng địa điểm. Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không. 2. Quy định sáu nơi (13 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giao nhiệm vụ: SGK trang 64: chùa, siêu thị, thư Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời viện, rạp hát, nhà văn hóa, bãi biển. Nhiệm vụ của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng mỗi nơi nêu hai quy định phù hợp và một lí do. chi tiết của bài để trả lời. Tổ chức thực hiện: Sáu nhóm nhận thẻ, trao đổi 3 Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; phút rồi báo ngắn. GV ghi câu rõ, sửa quy định tự lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa suy đoán quá cụ thể như giờ mở cửa chưa biết. chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau góp ý. Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Chùa: trật tự, giữ bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận sạch; siêu thị: xếp hàng, không tự mở hàng; thư cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ viện: nói nhỏ, giữ sách; rạp: ngồi đúng chỗ, thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. không gây ồn; nhà văn hóa: giữ tài sản, theo hướng dẫn hoạt động; biển: bỏ rác đúng nơi, đi cùng người lớn và theo khu vực/hướng dẫn an toàn. Không coi mặc áo phao là được tự xuống nước. Kết luận: Tôn trọng người, tài sản, môi trường và Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. an toàn tại mỗi nơi. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không. 3. Lời nhắc và thẻ quy định (9 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giao nhiệm vụ: Hai tình huống: bạn nói lớn trong Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời thư viện; bạn định hái hoa ở công viên. Mẫu thẻ: của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng biểu tượng đơn giản – một câu nhắc – lí do. chi tiết của bài để trả lời. Tổ chức thực hiện: Cặp đôi tập lời nhắc, cá nhân Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; vẽ thẻ 3 phút. Đổi thẻ kiểm có nói rõ hành động; lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa GV không chấm đẹp xấu mà nhận xét ý đúng, dễ chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau hiểu. góp ý. 2 Biên soạn: Lop2.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: “Mình nói nhỏ để bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận mọi người đọc nhé”; “Mình ngắm hoa thôi, để cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ mọi người cùng xem”. Thẻ không có câu bêu tên thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. hay đe dọa. Kết luận: Nhắc lịch sự giúp người khác hiểu và Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. cùng làm. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không. 4. Giáo dục AI – [2.D1.1] (Nhận diện và hình thành giải pháp) (6 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giao nhiệm vụ: Vấn đề giả: khách chưa thấy biển Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời giữ yên tĩnh. Ý tưởng: biển đặt rõ hoặc thiết bị có của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng AI nhắc bằng giọng nói do nơi đó quản lí. Thẻ chi tiết của bài để trả lời. máy nhắc sai “Thư viện được nói to sau 5 giờ”. Hỏi cần kiểm gì? Tổ chức thực hiện: HS đề xuất giải pháp đơn giản Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; trước; đối chiếu quy định học từ SGK, sửa lời lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa nhắc sai và nêu người phụ trách duyệt. Không chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau khẳng định mọi camera/loa đều dùng AI hoặc nơi góp ý. thật có hệ thống này. Mời HS trình bày; đối chiếu kết quả dự kiến ở cột Sản phẩm và cách kiểm tra: Nhu cầu thấy/hiểu bên. Hỏi căn cứ khi câu trả lời chưa rõ; chấp nhận quy định; biển rõ đã có thể đáp ứng. Nếu dùng AI cách diễn đạt khác đúng mục tiêu. Nhận xét cụ cần nội dung đúng, tôn trọng người dùng, cách thể và cho sửa/thử lại bước cần thiết. hỏi nhân viên khi máy sai; không đưa thông tin giờ chưa xác nhận. Kết luận: Giải pháp phải phục vụ quy định thật, Nói lại điều rút ra và một việc có thể thực hiện. có người chịu trách nhiệm. Không cần đọc thuộc nguyên văn; kiểm tra cách làm có phù hợp, an toàn và tôn trọng không. 5. Vận dụng và nhận xét (4 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giao nhiệm vụ: HS giới thiệu thẻ và nói mình sẽ Nghe hoặc đọc dữ kiện; nhắc lại yêu cầu bằng lời xác nhận quy định thật ở đâu. của mình, hỏi GV điều chưa rõ. Quan sát và dùng chi tiết của bài để trả lời. Tổ chức thực hiện: GV nhận xét ý đúng, lời lịch Thực hiện đúng hình thức và các bước ở cột bên; sự, giao hỏi người lớn/người phụ trách khi cần. lần lượt nhận vai, trao đổi hoặc thao tác. Nói lựa chọn kèm lí do; lắng nghe, đối chiếu và sửa sau góp ý. 3
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_dao_duc_2_tuan_32_bai_14_tim_hieu_quy_dinh.docx



